Tìm kiếm nhanh:

Xuất nhập khẩu hàng hóa là gì?

Ngày đăng: 23-01-2013
 
 
 
 
Hỏi: Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá là gì?
 
Trả lời: 
 
Xuất nhập khẩu hàng hóa được định nghĩa như sau:
 
1. Xuất khẩu hàng hóa là việc hàng hoá được đưa ra khỏi lãnh thổ Việt Nam hoặc đưa vào khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật.
 
2. Nhập khẩu hàng hóa là việc hàng hoá được đưa vào lãnh thổ Việt Nam từ nước ngoài hoặc từ khu vực đặc biệt nằm trên lãnh thổ Việt Nam được coi là khu vực hải quan riêng theo quy định của pháp luật.
 
3. Căn cứ vào điều kiện kinh tế - xã hội của từng thời kỳ và điều ước quốc tế mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên, Chính phủ quy định cụ thể danh mục hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu, danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu theo giấy phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và thủ tục cấp giấy phép.
 
 
 
Hãy liên hệ với CMLAW để được cung cấp dịch vụ tư vấn luật tốt nhất!
 
VĂN PHÒNG LUẬT SƯ C&M
Địa chỉ: P 204B, Tòa nhà Licogi 13, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
           Điện thoại liên hệ: 0913519379/   0913052779/   0913532448 /0436227274/04.35537929

Tin liên quan

Những hoạt động kinh doanh nào là hoạt động thương mại?
Ngày đăng: 08-01-2013
Trả lời: Hoạt động thương mại là các hoạt động nhằm mục đích sinh lợi, bao gồm các hoạt động sau:
Hợp đồng mua bán được thực hiện theo hình thức nào?
Ngày đăng: 22-01-2013
Trả lời: Hợp đồng mua bán hàng hóa được xác lập và thực hiện theo những hình thức sau:   1. Hợp đồng mua bán hàng hoá được thể hiện bằng lời nói.
Áp dụng biện pháp khẩn cấp đối với hàng hóa lưu thông trong nước thực hiện như thế nào?
Ngày đăng: 22-01-2013
    Hàng hóa đang được lưu thông hợp pháp trong nước bị áp dụng một hoặc các biện pháp khẩn cấp buộc phải thu hồi, cấm lưu thông, tạm ngừng lưu thông, lưu thông có điều kiện hoặc phải có giấy phép.
Mua bán hàng hóa quốc tế được thực hiện như thế nào?
Ngày đăng: 22-01-2013
Mua bán hàng hoá quốc tế được thực hiện dưới các hình thức xuất khẩu, nhập khẩu, tạm nhập, tái xuất, tạm xuất, tái nhập và chuyển khẩu.
.
.
.
.